TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软木

ruǎnmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟木

Âm Hán Việt NHUYỄN MỘC

软木 nghĩa là nút bần.

Nghĩa của 软木

ruǎnmù

NHUYỄN MỘCDanh từphồn thể 軟木
  1. Nút bần

Từ ghép có 软木

Câu hỏi thường gặp

软木 nghĩa là gì?

软木 (ruǎnmù) nghĩa là nút bần.

软木 đọc thế nào?

软木 đọc là ruǎnmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 软木 là gì?

Âm Hán Việt của 软木 là "nhuyễn mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.