TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软弱

ruǎnruò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟弱

Âm Hán Việt NHUYỄN NHƯỢC

软弱 nghĩa là yếu, ốm yếu.

Nghĩa của 软弱

ruǎnruò

NHUYỄN NHƯỢCTính từphồn thể 軟弱
  1. Yếu
  2. Ốm yếu
  3. Mềm yếu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 软弱

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

软弱 nghĩa là gì?

软弱 (ruǎnruò) nghĩa là yếu, ốm yếu.

软弱 đọc thế nào?

软弱 đọc là ruǎnruò (pinyin).

Âm Hán Việt của 软弱 là gì?

Âm Hán Việt của 软弱 là "nhuyễn nhược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.