TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软硬不吃

ruǎnyìngbùchī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟硬不吃

Âm Hán Việt NHUYỄN NGẠNH BẤT CẬT

软硬不吃 nghĩa là Không lay chuyển dù dùng lực hay thuyết phục.

Nghĩa của 软硬不吃

ruǎnyìngbùchī

NHUYỄN NGẠNH BẤT CẬTphồn thể 軟硬不吃
  1. Không lay chuyển dù dùng lực hay thuyết phục

Câu hỏi thường gặp

软硬不吃 nghĩa là gì?

软硬不吃 (ruǎnyìngbùchī) nghĩa là Không lay chuyển dù dùng lực hay thuyết phục.

软硬不吃 đọc thế nào?

软硬不吃 đọc là ruǎnyìngbùchī (pinyin).

Âm Hán Việt của 软硬不吃 là gì?

Âm Hán Việt của 软硬不吃 là "nhuyễn ngạnh bất cật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.