TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软耳朵

ruǎn'ěrduo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟耳朵

Âm Hán Việt NHUYỄN NHĨ ĐÓA

软耳朵 nghĩa là người cả tin, cả tin.

Nghĩa của 软耳朵

ruǎn'ěrduo

NHUYỄN NHĨ ĐÓADanh từphồn thể 軟耳朵
  1. Người cả tin
  2. Cả tin

Câu hỏi thường gặp

软耳朵 nghĩa là gì?

软耳朵 (ruǎn'ěrduo) nghĩa là người cả tin, cả tin.

软耳朵 đọc thế nào?

软耳朵 đọc là ruǎn'ěrduo (pinyin).

Âm Hán Việt của 软耳朵 là gì?

Âm Hán Việt của 软耳朵 là "nhuyễn nhĩ đóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.