TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软腭

ruǎn'è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟齶

Âm Hán Việt NHUYỄN NGẠC

软腭 nghĩa là vòm miệng mềm.

Nghĩa của 软腭

ruǎn'è

NHUYỄN NGẠCDanh từphồn thể 軟齶
  1. Vòm miệng mềm

Câu hỏi thường gặp

软腭 nghĩa là gì?

软腭 (ruǎn'è) nghĩa là vòm miệng mềm.

软腭 đọc thế nào?

软腭 đọc là ruǎn'è (pinyin).

Âm Hán Việt của 软腭 là gì?

Âm Hán Việt của 软腭 là "nhuyễn ngạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.