TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软肋

ruǎnlèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟肋

Âm Hán Việt NHUYỄN LẶC

软肋 nghĩa là sụn xương sườn, điểm yếu.

Nghĩa của 软肋

ruǎnlèi

NHUYỄN LẶCDanh từphồn thể 軟肋
  1. Sụn xương sườn
  2. bóng Điểm yếu
  3. Điểm dễ bị tổn thương

Câu hỏi thường gặp

软肋 nghĩa là gì?

软肋 (ruǎnlèi) nghĩa là sụn xương sườn, điểm yếu.

软肋 đọc thế nào?

软肋 đọc là ruǎnlèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 软肋 là gì?

Âm Hán Việt của 软肋 là "nhuyễn lặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.