软脚虾 (ruǎnjiǎoxiā) nghĩa là người yếu đuối, nhát gan.
软脚虾 đọc thế nào?
软脚虾 đọc là ruǎnjiǎoxiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 软脚虾 là gì?
Âm Hán Việt của 软脚虾 là "nhuyễn cước hà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.