TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软脚蟹

ruǎnjiǎoxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟腳蟹

Âm Hán Việt NHUYỄN CƯỚC GIẢI

软脚蟹 nghĩa là Giống như 软脚虾 (ruǎnjiǎoxiā).

Nghĩa của 软脚蟹

ruǎnjiǎoxiè

NHUYỄN CƯỚC GIẢIDanh từphồn thể 軟腳蟹
  1. Giống như 软脚虾 (ruǎnjiǎoxiā)

Câu hỏi thường gặp

软脚蟹 nghĩa là gì?

软脚蟹 (ruǎnjiǎoxiè) nghĩa là Giống như 软脚虾 (ruǎnjiǎoxiā).

软脚蟹 đọc thế nào?

软脚蟹 đọc là ruǎnjiǎoxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 软脚蟹 là gì?

Âm Hán Việt của 软脚蟹 là "nhuyễn cước giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.