TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软膏

ruǎngāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟膏

Âm Hán Việt NHUYỄN CAO

软膏 nghĩa là thuốc mỡ.

Nghĩa của 软膏

ruǎngāo

NHUYỄN CAODanh từphồn thể 軟膏
  1. Thuốc mỡ
  2. Dạng kem

Câu hỏi thường gặp

软膏 nghĩa là gì?

软膏 (ruǎngāo) nghĩa là thuốc mỡ.

软膏 đọc thế nào?

软膏 đọc là ruǎngāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 软膏 là gì?

Âm Hán Việt của 软膏 là "nhuyễn cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.