TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软骨病

ruǎngǔbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟骨病

Âm Hán Việt NHUYỄN CỐT BỆNH

软骨病 nghĩa là bệnh sụn.

Nghĩa của 软骨病

ruǎngǔbìng

NHUYỄN CỐT BỆNHDanh từphồn thể 軟骨病
  1. Bệnh sụn (y học)

Câu hỏi thường gặp

软骨病 nghĩa là gì?

软骨病 (ruǎngǔbìng) nghĩa là bệnh sụn.

软骨病 đọc thế nào?

软骨病 đọc là ruǎngǔbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 软骨病 là gì?

Âm Hán Việt của 软骨病 là "nhuyễn cốt bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.