TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软骨头

ruǎngǔtou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟骨頭

Âm Hán Việt NHUYỄN CỐT ĐẦU

软骨头 nghĩa là người yếu đuối, nhát gan.

Nghĩa của 软骨头

ruǎngǔtou

NHUYỄN CỐT ĐẦUDanh từphồn thể 軟骨頭
  1. Người yếu đuối, nhát gan
  2. Người không có xương sống

Câu hỏi thường gặp

软骨头 nghĩa là gì?

软骨头 (ruǎngǔtou) nghĩa là người yếu đuối, nhát gan.

软骨头 đọc thế nào?

软骨头 đọc là ruǎngǔtou (pinyin).

Âm Hán Việt của 软骨头 là gì?

Âm Hán Việt của 软骨头 là "nhuyễn cốt đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.