TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轴突运输

zhóutūyùnshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軸突運輸

Âm Hán Việt TRỤC ĐỘT VẬN THÂU

轴突运输 nghĩa là vận chuyển sợi trục.

Nghĩa của 轴突运输

zhóutūyùnshū

TRỤC ĐỘT VẬN THÂUphồn thể 軸突運輸
  1. Vận chuyển sợi trục

Câu hỏi thường gặp

轴突运输 nghĩa là gì?

轴突运输 (zhóutūyùnshū) nghĩa là vận chuyển sợi trục.

轴突运输 đọc thế nào?

轴突运输 đọc là zhóutūyùnshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 轴突运输 là gì?

Âm Hán Việt của 轴突运输 là "trục đột vận thâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.