TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轴索

zhóusuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軸索

Âm Hán Việt TRỤC SÁCH

轴索 nghĩa là sợi trục.

Nghĩa của 轴索

zhóusuǒ

TRỤC SÁCHphồn thể 軸索
  1. Sợi trục (trục dài mỏng của tế bào thần kinh)

Câu hỏi thường gặp

轴索 nghĩa là gì?

轴索 (zhóusuǒ) nghĩa là sợi trục.

轴索 đọc thế nào?

轴索 đọc là zhóusuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 轴索 là gì?

Âm Hán Việt của 轴索 là "trục sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.