TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻取

qīngqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕取

Âm Hán Việt KHINH THỦ

轻取 nghĩa là thắng dễ dàng.

Nghĩa của 轻取

qīngqǔ

KHINH THỦĐộng từphồn thể 輕取
  1. Thắng dễ dàng
  2. Giành chiến thắng dễ dàng

Câu hỏi thường gặp

轻取 nghĩa là gì?

轻取 (qīngqǔ) nghĩa là thắng dễ dàng.

轻取 đọc thế nào?

轻取 đọc là qīngqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻取 là gì?

Âm Hán Việt của 轻取 là "khinh thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.