TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻元素

qīngyuánsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕元素

Âm Hán Việt KHINH NGUYÊN TỐ

轻元素 nghĩa là nguyên tố nhẹ.

Nghĩa của 轻元素

qīngyuánsù

KHINH NGUYÊN TỐphồn thể 輕元素
  1. Nguyên tố nhẹ (như hydro)

Câu hỏi thường gặp

轻元素 nghĩa là gì?

轻元素 (qīngyuánsù) nghĩa là nguyên tố nhẹ.

轻元素 đọc thế nào?

轻元素 đọc là qīngyuánsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻元素 là gì?

Âm Hán Việt của 轻元素 là "khinh nguyên tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.