TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻慢

qīngmàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕慢

Âm Hán Việt KHINH MẠN

轻慢 nghĩa là thiếu tôn trọng.

Nghĩa của 轻慢

qīngmàn

KHINH MẠNĐộng từphồn thể 輕慢
  1. Thiếu tôn trọng

Câu hỏi thường gặp

轻慢 nghĩa là gì?

轻慢 (qīngmàn) nghĩa là thiếu tôn trọng.

轻慢 đọc thế nào?

轻慢 đọc là qīngmàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻慢 là gì?

Âm Hán Việt của 轻慢 là "khinh mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.