TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻手轻脚

qīngshǒuqīngjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕手輕腳

Âm Hán Việt KHINH THỦ KHINH CƯỚC

轻手轻脚 nghĩa là Nhẹ nhàng và yên lặng.

Nghĩa của 轻手轻脚

qīngshǒuqīngjiǎo

KHINH THỦ KHINH CƯỚCCụm từphồn thể 輕手輕腳
  1. làm gì đó, thành ngữ Nhẹ nhàng và yên lặng

Câu hỏi thường gặp

轻手轻脚 nghĩa là gì?

轻手轻脚 (qīngshǒuqīngjiǎo) nghĩa là Nhẹ nhàng và yên lặng.

轻手轻脚 đọc thế nào?

轻手轻脚 đọc là qīngshǒuqīngjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻手轻脚 là gì?

Âm Hán Việt của 轻手轻脚 là "khinh thủ khinh cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.