TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻柔

qīngróu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕柔

Âm Hán Việt KHINH NHU

轻柔 nghĩa là mềm mại, nhẹ nhàng.

Nghĩa của 轻柔

qīngróu

KHINH NHUphồn thể 輕柔
  1. Mềm mại; nhẹ nhàng; dẻo dai

Câu hỏi thường gặp

轻柔 nghĩa là gì?

轻柔 (qīngróu) nghĩa là mềm mại, nhẹ nhàng.

轻柔 đọc thế nào?

轻柔 đọc là qīngróu (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻柔 là gì?

Âm Hán Việt của 轻柔 là "khinh nhu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.