TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻松

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qīngsōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕鬆

Âm Hán Việt KHINH TÙNG

轻松 nghĩa là nhẹ nhàng, êm dịu.

Nghĩa của 轻松

qīngsōng

KHINH TÙNGTính từ, Động từphồn thể 輕鬆
  1. Nhẹ nhàng
  2. Êm dịu
  3. Thư giãn
  4. Không nỗ lực
  5. Đơn giản
  6. Thư thái
  7. Không xem nặng vấn đề

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轻松

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轻松 nghĩa là gì?

轻松 (qīngsōng) nghĩa là nhẹ nhàng, êm dịu.

轻松 đọc thế nào?

轻松 đọc là qīngsōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻松 là gì?

Âm Hán Việt của 轻松 là "khinh tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.