TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻者

qīngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕者

Âm Hán Việt KHINH GIẢ

轻者 nghĩa là Trường hợp ít nghiêm trọng hơn.

Nghĩa của 轻者

qīngzhě

KHINH GIẢphồn thể 輕者
  1. Trường hợp ít nghiêm trọng hơn
  2. Trong các trường hợp nhẹ hơn

Câu hỏi thường gặp

轻者 nghĩa là gì?

轻者 (qīngzhě) nghĩa là Trường hợp ít nghiêm trọng hơn.

轻者 đọc thế nào?

轻者 đọc là qīngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻者 là gì?

Âm Hán Việt của 轻者 là "khinh giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.