轻质石油产品 nghĩa là Sản phẩm dầu mỏ nhẹ (tức là xăng và dầu diesel).
Nghĩa của 轻质石油产品
qīngzhìshíyóuchǎnpǐn
KHINH CHẤT THẠCH DU SẢN PHẨMphồn thể 輕質石油產品
Sản phẩm dầu mỏ nhẹ (tức là xăng và dầu diesel)
Câu hỏi thường gặp
轻质石油产品 nghĩa là gì?
轻质石油产品 (qīngzhìshíyóuchǎnpǐn) nghĩa là Sản phẩm dầu mỏ nhẹ (tức là xăng và dầu diesel).
轻质石油产品 đọc thế nào?
轻质石油产品 đọc là qīngzhìshíyóuchǎnpǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 轻质石油产品 là gì?
Âm Hán Việt của 轻质石油产品 là "khinh chất thạch du sản phẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.