TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻车熟路

qīngchēshúlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕車熟路

Âm Hán Việt KHINH XA THỤC LỘ

轻车熟路 nghĩa là Lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc.

Nghĩa của 轻车熟路

qīngchēshúlù

KHINH XA THỤC LỘCụm từphồn thể 輕車熟路
  1. nghĩa đen, thành ngữ Lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc
  2. nghĩa bóng Làm việc gì đó một cách thành thạo và dễ dàng
  3. Dễ như đi dạo trong công viên

Câu hỏi thường gặp

轻车熟路 nghĩa là gì?

轻车熟路 (qīngchēshúlù) nghĩa là Lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc.

轻车熟路 đọc thế nào?

轻车熟路 đọc là qīngchēshúlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻车熟路 là gì?

Âm Hán Việt của 轻车熟路 là "khinh xa thục lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.