轻车简从 nghĩa là Đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ.
Nghĩa của 轻车简从
qīngchējiǎncóng
KHINH XA GIẢN TÒNGphồn thể 輕車簡從
của một quan chức Đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ
Đi lại không phô trương
Câu hỏi thường gặp
轻车简从 nghĩa là gì?
轻车简从 (qīngchējiǎncóng) nghĩa là Đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ.
轻车简从 đọc thế nào?
轻车简从 đọc là qīngchējiǎncóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 轻车简从 là gì?
Âm Hán Việt của 轻车简从 là "khinh xa giản tòng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.