TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻重倒置

qīngzhòngdàozhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕重倒置

Âm Hán Việt KHINH TRỌNG ĐẢO TRÍ

轻重倒置 nghĩa là Đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng).

Nghĩa của 轻重倒置

qīngzhòngdàozhì

KHINH TRỌNG ĐẢO TRÍphồn thể 輕重倒置
  1. Đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng)
  2. Thiếu sự nhìn nhận đúng đắn
  3. Đặt xe trước con ngựa

Câu hỏi thường gặp

轻重倒置 nghĩa là gì?

轻重倒置 (qīngzhòngdàozhì) nghĩa là Đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng).

轻重倒置 đọc thế nào?

轻重倒置 đọc là qīngzhòngdàozhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻重倒置 là gì?

Âm Hán Việt của 轻重倒置 là "khinh trọng đảo trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.