轼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 軾
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thức
轼 nghĩa là Tay vịn phía trước xe ngựa hoặc chiến xa; cúi đầu dựa vào tay vịn này như một cử chỉ tôn kính.
Nghĩa của 轼
shì
THỨCphồn thể 軾- văn học Tay vịn phía trước xe ngựa hoặc chiến xa; cúi đầu dựa vào tay vịn này như một cử chỉ tôn kính
Thành ngữ có 轼
- 凭轼结辙 — Lái xe không ngừng nhanh nhất có thể
Câu hỏi thường gặp
轼 nghĩa là gì?
轼 (shì) nghĩa là Tay vịn phía trước xe ngựa hoặc chiến xa; cúi đầu dựa vào tay vịn này như một cử chỉ tôn kính.
轼 đọc thế nào?
轼 đọc là shì (pinyin).
Âm Hán Việt của 轼 là gì?
Âm Hán Việt của 轼 là "thức".