TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載

Âm Hán Việt TẢI
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿹𢦏车 Mọi âm Hán Việt của chữ: tải, tái, tại, tài

载 nghĩa là Ghi chép bằng văn bản.

Nghĩa của 载

zǎi

TẢIphồn thể 載
  1. Ghi chép bằng văn bản
  2. Đăng tải (trên báo chí, v.v.)
  3. Năm

zài

TẢIphồn thể 載
  1. Chở
  2. Vận chuyển
  3. Tải
  4. Chứa
  5. Đổ đầy
  6. Và
  7. Cũng như
  8. Đồng thời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 载

Đồng nghĩa

Từ ghép có 载

Thành ngữ có 载

  • 载歌载舞 — Hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng
  • 千载难逢 — Cực kỳ hiếm hoi
  • 怨声载道 — Tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi
  • 满载而归 — Trở về sau một chuyến đi thành công
  • 口碑载道 — Lời khen đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi
  • 厚德载物 — Đức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc
  • 悲声载道 — Tiếng than vang khắp đường (thành ngữ); khổ đau tràn lan
  • 荆棘载途 — Con đường đầy bụi gai
  • 载歌且舞 — Hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng
  • 载舟覆舟 — Chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó.
  • 载酒问字 — Người học rộng và ham hỏi
  • 颂声载道 — Lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi
  • 饿殍载道 — Xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
  • 饿莩载道 — Xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
  • 怨天载道 — Tiếng than phiền đầy đường (thành ngữ); phàn nàn khắp nơi

Câu ví dụ với 载

  • 他要载你去机场。 Anh ta sẽ chở bạn ra sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6065917

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

载 nghĩa là gì?

载 (zǎi, zài) nghĩa là Ghi chép bằng văn bản.

载 đọc thế nào?

载 đọc là zǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 载 là gì?

Âm Hán Việt của 载 là "tải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.