TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载入

zǎirù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載入

Âm Hán Việt TẢI NHẬP

载入 nghĩa là tải vào, ghi lại.

Nghĩa của 载入

zǎirù

TẢI NHẬPĐộng từphồn thể 載入
  1. Tải vào
  2. Ghi lại
  3. Viết vào
  4. Nhập (dữ liệu)
  5. Đi vào (hồ sơ)
  6. Được ghi nhận (trong lịch sử)

Câu hỏi thường gặp

载入 nghĩa là gì?

载入 (zǎirù) nghĩa là tải vào, ghi lại.

载入 đọc thế nào?

载入 đọc là zǎirù (pinyin).

Âm Hán Việt của 载入 là gì?

Âm Hán Việt của 载入 là "tải nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.