TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载体

zàitǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載體

Âm Hán Việt TẢI THỂ

载体 nghĩa là chất mang, vật trung gian.

Nghĩa của 载体

zàitǐ

TẢI THỂDanh từphồn thể 載體
  1. Chất mang (hóa học)
  2. Vật trung gian (dịch tễ học)
  3. Phương tiện hoặc môi trường

Câu hỏi thường gặp

载体 nghĩa là gì?

载体 (zàitǐ) nghĩa là chất mang, vật trung gian.

载体 đọc thế nào?

载体 đọc là zàitǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 载体 là gì?

Âm Hán Việt của 载体 là "tải thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.