TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载具

zàijù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載具

Âm Hán Việt TẢI CỤ

载具 nghĩa là phương tiện, xe cộ, môi trường, nền tảng.

Nghĩa của 载具

zàijù

TẢI CỤDanh từphồn thể 載具
  1. Phương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.); xe cộ
  2. nghĩa bóng Môi trường; nền tảng; vectơ
  3. Đài Loan, cách phát âm ở Đài Loan zǎijù Thiết bị tiêu dùng (thẻ thông minh hoặc mã vạch ứng dụng di động, v.v.) có thể quét tại quầy thanh toán để lưu hóa đơn 统一发票 (tǒngyīfāpiào) vào tài khoản đám mây

Câu hỏi thường gặp

载具 nghĩa là gì?

载具 (zàijù) nghĩa là phương tiện, xe cộ, môi trường, nền tảng.

载具 đọc thế nào?

载具 đọc là zàijù (pinyin).

Âm Hán Việt của 载具 là gì?

Âm Hán Việt của 载具 là "tải cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.