TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载客量

zàikèliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載客量

Âm Hán Việt TẢI KHÁCH LƯỢNG

载客量 nghĩa là sức chứa hành khách.

Nghĩa của 载客量

zàikèliàng

TẢI KHÁCH LƯỢNGphồn thể 載客量
  1. Sức chứa hành khách

Câu hỏi thường gặp

载客量 nghĩa là gì?

载客量 (zàikèliàng) nghĩa là sức chứa hành khách.

载客量 đọc thế nào?

载客量 đọc là zàikèliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 载客量 là gì?

Âm Hán Việt của 载客量 là "tải khách lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.