TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载弹量

zàidànliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載彈量

Âm Hán Việt TẢI ĐẠN LƯỢNG

载弹量 nghĩa là tải trọng thuốc nổ.

Nghĩa của 载弹量

zàidànliàng

TẢI ĐẠN LƯỢNGphồn thể 載彈量
  1. Tải trọng thuốc nổ

Câu hỏi thường gặp

载弹量 nghĩa là gì?

载弹量 (zàidànliàng) nghĩa là tải trọng thuốc nổ.

载弹量 đọc thế nào?

载弹量 đọc là zàidànliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 载弹量 là gì?

Âm Hán Việt của 载弹量 là "tải đạn lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.