TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载明

zǎimíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載明

Âm Hán Việt TẢI MINH

载明 nghĩa là Ghi rõ ràng bằng văn bản.

Nghĩa của 载明

zǎimíng

TẢI MINHphồn thể 載明
  1. Ghi rõ ràng bằng văn bản
  2. Quy định
  3. Nêu rõ

Câu hỏi thường gặp

载明 nghĩa là gì?

载明 (zǎimíng) nghĩa là Ghi rõ ràng bằng văn bản.

载明 đọc thế nào?

载明 đọc là zǎimíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 载明 là gì?

Âm Hán Việt của 载明 là "tải minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.