TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载歌载舞

zàigēzàiwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載歌載舞

Âm Hán Việt TẢI CA TẢI VŨ

载歌载舞 nghĩa là hát và múa, lễ hội tưng bừng.

Nghĩa của 载歌载舞

zàigēzàiwǔ

TẢI CA TẢI VŨCụm từphồn thể 載歌載舞
  1. Hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng

Câu hỏi thường gặp

载歌载舞 nghĩa là gì?

载歌载舞 (zàigēzàiwǔ) nghĩa là hát và múa, lễ hội tưng bừng.

载歌载舞 đọc thế nào?

载歌载舞 đọc là zàigēzàiwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 载歌载舞 là gì?

Âm Hán Việt của 载歌载舞 là "tải ca tải vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.