TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载荷

zàihè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載荷

Âm Hán Việt TẢI HÀ

载荷 nghĩa là tải trọng.

Nghĩa của 载荷

zàihè

TẢI HÀDanh từphồn thể 載荷
  1. Tải trọng

Câu hỏi thường gặp

载荷 nghĩa là gì?

载荷 (zàihè) nghĩa là tải trọng.

载荷 đọc thế nào?

载荷 đọc là zàihè (pinyin).

Âm Hán Việt của 载荷 là gì?

Âm Hán Việt của 载荷 là "tải hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.