TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载舟覆舟

zàizhōufùzhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載舟覆舟

Âm Hán Việt TẢI CHU PHÚC CHU

载舟覆舟 nghĩa là Chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó.

Nghĩa của 载舟覆舟

zàizhōufùzhōu

TẢI CHU PHÚC CHUphồn thể 載舟覆舟
  1. Chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó.

Câu hỏi thường gặp

载舟覆舟 nghĩa là gì?

载舟覆舟 (zàizhōufùzhōu) nghĩa là Chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó.

载舟覆舟 đọc thế nào?

载舟覆舟 đọc là zàizhōufùzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 载舟覆舟 là gì?

Âm Hán Việt của 载舟覆舟 là "tải chu phúc chu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.