TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载途

zàitú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載途

Âm Hán Việt TẢI ĐỒ

载途 nghĩa là phủ kín đường, khoảng cách.

Nghĩa của 载途

zàitú

TẢI ĐỒphồn thể 載途
  1. Phủ kín đường (tuyết, gió, nguy hiểm, v.v.)
  2. Khoảng cách (giữa các địa điểm)

Thành ngữ có 载途

Câu hỏi thường gặp

载途 nghĩa là gì?

载途 (zàitú) nghĩa là phủ kín đường, khoảng cách.

载途 đọc thế nào?

载途 đọc là zàitú (pinyin).

Âm Hán Việt của 载途 là gì?

Âm Hán Việt của 载途 là "tải đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.