TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荆棘载途

jīngjízàitú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 荊棘載途

Âm Hán Việt KINH CỨC TẢI ĐỒ

荆棘载途 nghĩa là Con đường đầy bụi gai.

Nghĩa của 荆棘载途

jīngjízàitú

KINH CỨC TẢI ĐỒphồn thể 荊棘載途
  1. nghĩa đen Con đường đầy bụi gai
  2. thành ngữ Một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn

Câu hỏi thường gặp

荆棘载途 nghĩa là gì?

荆棘载途 (jīngjízàitú) nghĩa là Con đường đầy bụi gai.

荆棘载途 đọc thế nào?

荆棘载途 đọc là jīngjízàitú (pinyin).

Âm Hán Việt của 荆棘载途 là gì?

Âm Hán Việt của 荆棘载途 là "kinh cức tải đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.