TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

较劲

jiàojìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 較勁

较劲 nghĩa là đọ sức, cạnh tranh.

Nghĩa của 较劲

jiàojìn

Động từphồn thể 較勁
  1. Đọ sức
  2. Cạnh tranh
  3. Mang tính cạnh tranh hơn
  4. Chống đối ai đó
  5. Không nhượng bộ
  6. Nỗ lực đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

较劲 nghĩa là gì?

较劲 (jiàojìn) nghĩa là đọ sức, cạnh tranh.

较劲 đọc thế nào?

较劲 đọc là jiàojìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.