TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

较大

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiàodà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 較大

Âm Hán Việt GIẢO ĐẠI

较大 nghĩa là tương đối lớn.

Nghĩa của 较大

jiàodà

GIẢO ĐẠIphồn thể 較大
  1. Tương đối lớn

Câu hỏi thường gặp

较大 nghĩa là gì?

较大 (jiàodà) nghĩa là tương đối lớn.

较大 đọc thế nào?

较大 đọc là jiàodà (pinyin).

Âm Hán Việt của 较大 là gì?

Âm Hán Việt của 较大 là "giảo đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.