TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

较真儿

jiàozhēnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 較真兒

Âm Hán Việt GIẢO CHÂN NHI

较真儿 nghĩa là nghiêm túc, thật sự.

Nghĩa của 较真儿

jiàozhēnr

GIẢO CHÂN NHIĐộng từphồn thể 較真兒
  1. Nghiêm túc
  2. Thật sự
  3. Biến thể er hoá của 较真 (jiàozhēn)

Câu hỏi thường gặp

较真儿 nghĩa là gì?

较真儿 (jiàozhēnr) nghĩa là nghiêm túc, thật sự.

较真儿 đọc thế nào?

较真儿 đọc là jiàozhēnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 较真儿 là gì?

Âm Hán Việt của 较真儿 là "giảo chân nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.