较量
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 較量
较量 nghĩa là đọ sức với ai, thi đấu với ai.
Nghĩa của 较量
jiàoliàng
GIẢO LƯỢNGĐộng từphồn thể 較量- Đọ sức với ai
- Thi đấu với ai
- Cuộc thi
- Trận đấu
- Mặc cả
- Tranh cãi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 较量
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 较量
- 斤斤较量 — Cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt
Câu hỏi thường gặp
较量 nghĩa là gì?
较量 (jiàoliàng) nghĩa là đọ sức với ai, thi đấu với ai.
较量 đọc thế nào?
较量 đọc là jiàoliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 较量 là gì?
Âm Hán Việt của 较量 là "giảo lượng".