TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辅具

fǔjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輔具

Âm Hán Việt PHỤ CỤ

辅具 nghĩa là thiết bị hỗ trợ.

Nghĩa của 辅具

fǔjù

PHỤ CỤphồn thể 輔具
  1. Thiết bị hỗ trợ (khung tập đi, máy trợ thính, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

辅具 nghĩa là gì?

辅具 (fǔjù) nghĩa là thiết bị hỗ trợ.

辅具 đọc thế nào?

辅具 đọc là fǔjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 辅具 là gì?

Âm Hán Việt của 辅具 là "phụ cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.