TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辈出

bèichū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輩出

Âm Hán Việt BỐI XUẤT

辈出 nghĩa là Xuất hiện với số lượng lớn.

Nghĩa của 辈出

bèichū

BỐI XUẤTĐộng từphồn thể 輩出
  1. Xuất hiện với số lượng lớn

Câu hỏi thường gặp

辈出 nghĩa là gì?

辈出 (bèichū) nghĩa là Xuất hiện với số lượng lớn.

辈出 đọc thế nào?

辈出 đọc là bèichū (pinyin).

Âm Hán Việt của 辈出 là gì?

Âm Hán Việt của 辈出 là "bối xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.