TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辈

bèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輩

Âm Hán Việt BỐI
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: bối

辈 nghĩa là cuộc đời, thế hệ.

Nghĩa của 辈

bèi

BỐIphồn thể 輩
  1. Cuộc đời
  2. Thế hệ
  3. Nhóm người
  4. Tầng lớp
  5. Lượng từ cho thế hệ
  6. văn học Lượng từ cho người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辈

Đồng nghĩa

Từ ghép có 辈

Câu hỏi thường gặp

辈 nghĩa là gì?

辈 (bèi) nghĩa là cuộc đời, thế hệ.

辈 đọc thế nào?

辈 đọc là bèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 辈 là gì?

Âm Hán Việt của 辈 là "bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.