TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辉煌

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huīhuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輝煌

Âm Hán Việt HUY HOÀNG

辉煌 nghĩa là rực rỡ, vẻ vang.

Nghĩa của 辉煌

huīhuáng

HUY HOÀNGTính từphồn thể 輝煌
  1. Rực rỡ
  2. Vẻ vang

Thành ngữ có 辉煌

Câu hỏi thường gặp

辉煌 nghĩa là gì?

辉煌 (huīhuáng) nghĩa là rực rỡ, vẻ vang.

辉煌 đọc thế nào?

辉煌 đọc là huīhuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辉煌 là gì?

Âm Hán Việt của 辉煌 là "huy hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.