TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辊

gǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輥

Âm Hán Việt CỔN
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: cổn

辊 nghĩa là con lăn.

Nghĩa của 辊

gǔn

CỔNphồn thể 輥
  1. Con lăn

Câu hỏi thường gặp

辊 nghĩa là gì?

辊 (gǔn) nghĩa là con lăn.

辊 đọc thế nào?

辊 đọc là gǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 辊 là gì?

Âm Hán Việt của 辊 là "cổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.