辍笔 nghĩa là dừng viết hoặc vẽ, ngưng viết giữa chừng.
Nghĩa của 辍笔
chuòbǐ
XUYẾT BÚTĐộng từphồn thể 輟筆
Dừng viết hoặc vẽ
Ngưng viết giữa chừng
Câu hỏi thường gặp
辍笔 nghĩa là gì?
辍笔 (chuòbǐ) nghĩa là dừng viết hoặc vẽ, ngưng viết giữa chừng.
辍笔 đọc thế nào?
辍笔 đọc là chuòbǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 辍笔 là gì?
Âm Hán Việt của 辍笔 là "xuyết bút".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.