TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辍笔

chuòbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輟筆

Âm Hán Việt XUYẾT BÚT

辍笔 nghĩa là dừng viết hoặc vẽ, ngưng viết giữa chừng.

Nghĩa của 辍笔

chuòbǐ

XUYẾT BÚTĐộng từphồn thể 輟筆
  1. Dừng viết hoặc vẽ
  2. Ngưng viết giữa chừng

Câu hỏi thường gặp

辍笔 nghĩa là gì?

辍笔 (chuòbǐ) nghĩa là dừng viết hoặc vẽ, ngưng viết giữa chừng.

辍笔 đọc thế nào?

辍笔 đọc là chuòbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 辍笔 là gì?

Âm Hán Việt của 辍笔 là "xuyết bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.