TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辍学

chuòxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輟學

Âm Hán Việt XUYẾT HỌC

辍学 nghĩa là bỏ học, ngừng học.

Nghĩa của 辍学

chuòxué

XUYẾT HỌCĐộng từphồn thể 輟學
  1. Bỏ học
  2. Ngừng học
  3. Gián đoạn việc học

Câu hỏi thường gặp

辍学 nghĩa là gì?

辍学 (chuòxué) nghĩa là bỏ học, ngừng học.

辍学 đọc thế nào?

辍学 đọc là chuòxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 辍学 là gì?

Âm Hán Việt của 辍学 là "xuyết học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.