TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辍食吐哺

chuòshítǔbǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輟食吐哺

Âm Hán Việt XUYẾT THỰC THỔ BỘ

辍食吐哺 nghĩa là Dừng ăn và nhả ra.

Nghĩa của 辍食吐哺

chuòshítǔbǔ

XUYẾT THỰC THỔ BỘphồn thể 輟食吐哺
  1. Dừng ăn và nhả ra

Câu hỏi thường gặp

辍食吐哺 nghĩa là gì?

辍食吐哺 (chuòshítǔbǔ) nghĩa là Dừng ăn và nhả ra.

辍食吐哺 đọc thế nào?

辍食吐哺 đọc là chuòshítǔbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 辍食吐哺 là gì?

Âm Hán Việt của 辍食吐哺 là "xuyết thực thổ bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.