TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辐射剂量率

fúshèjìliànglǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輻射劑量率

Âm Hán Việt BỨC XẠ TỄ LƯỢNG SUẤT

辐射剂量率 nghĩa là suất liều bức xạ.

Nghĩa của 辐射剂量率

fúshèjìliànglǜ

BỨC XẠ TỄ LƯỢNG SUẤTphồn thể 輻射劑量率
  1. Suất liều bức xạ

Câu hỏi thường gặp

辐射剂量率 nghĩa là gì?

辐射剂量率 (fúshèjìliànglǜ) nghĩa là suất liều bức xạ.

辐射剂量率 đọc thế nào?

辐射剂量率 đọc là fúshèjìliànglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 辐射剂量率 là gì?

Âm Hán Việt của 辐射剂量率 là "bức xạ tễ lượng suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.